
| STT | Ngành nghề kinh doanh có điều kiện | Mức vốn tối thiểu | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Kinh doanh bất động sản | 20 tỷ đồng | Nghị định 76/2015/NĐ-CP |
| 2 | Đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài | 5 tỷ đồng | Nghị định 126/2007/NĐ-CP |
| 3 | Cho thuê lại lao động | 2 tỷ đồng | Nghị định 55/2013/NĐ-CP |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán | 6 tỷ đồng | Nghị định 84/2016/NĐ-CP |
| 5 | Kinh doanh dịch vụ môi giới chứng khoán | 25 tỷ đồng | Khoản 2 Điều 5 Nghị định 86/2016/NĐ-CP, điểm a khoản 1 Điều 71 Nghị định 58/2012/NĐ-CP |
| 6 | Sản xuất phim | 200 triệu đồng | Nghị định 142/2018/NĐ-CP |
| 7 | Bán lẻ theo phương thức đa cấp | 10 tỷ đồng | Nghị định 40/2018/NĐ-CP |
| 8 | Kinh doanh vận tải đa phương thức | 80.000 SDR (đơn vị tính toán do Quỹ tiền tệ quốc tế quy định) | Nghị định 144/2018/NĐ-CP |
| 9 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng | 30 tỷ đồng | Nghị định 57/2016/NĐ-CP |
| 10 | Dịch vụ đòi nợ | 2 tỷ đồng | Nghị định 104/2007/NĐ-CP |
| 11 | Kinh doanh dịch vụ môi giới mua bán nợ, tư vấn mua bán nợ | 5 tỷ đồng | Nghị định 69/2016/NĐ-CP |
| 12 | Kinh doanh hoạt động mua bán nợ | 100 tỷ đồng | |
| 13 | Ngân hàng thương mại | 3.000 tỷ đồng | Nghị định 10/2011/NĐ-CP |
| Ngân hàng liên danh | |||
| Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài | |||
| Ngân hàng thương mại cổ phần | |||
| Ngân hàng đầu tư | |||
| Ngân hàng hợp tác | |||
| 14 | Ngân hàng phát triển | 5.000 tỷ đồng | |
| Ngân hàng chính sách | |||
| 15 | Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương | 3.000 tỷ đồng | |
| 16 | Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở | 0,1 tỷ đồng | |
| 17 | Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 15 triệu USD | |
| 18 | Công ty tài chính | 500 tỷ đồng | |
| 19 | Công ty cho thuê tài chính | 150 tỷ đồng | |
| 20 | Kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (trừ bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe | 600 tỷ đồng | Điểm a khoản 2 Điều 10Nghị định 73/2016/NĐ-CP |
| 21 | Kinh doanh bảo hiểm; bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí | 800 tỷ đồng | Điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP |
| 22 | Kinh doanh bảo hiểm; bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm liên kết đơn vị và bảo hiểm hưu trí | 1.000 tỷ đồng | Điểm c khoản 2 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP |
| 23 | Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe | 300 tỷ đồng/ 200 tỷ đồng đối với chi nhánh nước ngoài | Điểm a Khoản 1, Điểm a Khoản 3 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP |
| 24 | Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm hàng không hoặc bảo hiểm vệ tinh | 350 tỷ đồng/ 250 tỷ đồng đối với chi nhánh nước ngoài | Điểm b Khoản 1, Điểm b Khoản 3 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP |
| 25 | Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm hàng không và bảo hiểm vệ tinh | 400 tỷ đồng/ 300 tỷ đồng đối với chi nhánh nước ngoài | Điểm c Khoản 1, Điểm c Khoản 3 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP |