

| Tiêu chí | Doanh nghiệp tư nhân | Công ty TNHH 1 thành viên |
| Khái niệm | Là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp | Là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu, chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty |
| (Điều 183 Luật Doanh nghiệp 2014) | (Điều 73 Luật Doanh nghiệp 2014) | |
| Chủ sở hữu | Cá nhân | Tổ chức, cá nhân |
| Hạn chế với chủ sở hữu | - Mỗi cá nhân chỉ được quyền thành lập một doanh nghiệp tư nhân | Chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên không bị hạn chế những quyền này |
| - Chủ doanh nghiệp tư nhân không được đồng thời là chủ hộ kinh doanh, thành viên công ty hợp danh | ||
| - Doanh nghiệp tư nhân không được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty TNHH hoặc công ty cổ phần | ||
| Vốn góp | - Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình tùy vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp | - Công ty TNHH 1 thành viên được quyền thay đổi vốn điều lệ |
| - Không tách biệt tài sản của chủ doanh nghiệp tư nhân với tài sản của doanh nghiệp tư nhân | - Tài sản của chủ sở hữu và tài sản của công ty TNHH 1 thành viên tách biệt | |
| Trách nhiệm | Chịu trách nhiệm vô hạn | Chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn góp của chủ sở hữu với công ty TNHH 1 thành viên |
| Tư cách pháp nhân | Không có tư cách pháp nhân | Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| Cơ cấu tổ chức | Chủ sở hữu tự quản lý hoặc thuê người quản lý | Có thể lựa chọn 01 trong 02 mô hình sau: |
| - Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên; | ||
| - Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên. |