
| Đối tượng | Mức đóng hàng tháng |
| Đảng viên trong cơ quan hành chính, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội | 1% tiền lương, các khoản phụ cấp tính đóng BHXH, tiền công |
| Đảng viên trong Quân đội nhân dân | |
| - Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp hưởng lương theo cấp bậc quân hàm | 1% tiền lương, các khoản phụ cấp tính đóng BHXH |
| - Hạ sĩ quan, chiến sĩ | 1% phụ cấp |
| - Công nhân viên quốc phòng, lao động hợp đồng | 1% tiền lương, các khoản phụ cấp đóng BHXH, tiền công |
| Đảng viên trong Công an nhân dân | |
| - Sĩ quan, hạ sĩ quan hưởng lương theo cấp bậc quân hàm | 1% tiền lương, các khoản phụ cấp tính đóng BHXH |
| - Công nhân, viên chức, người lao động hợp đồng, lao động tạm tuyển | 1% tiền lương, các khoản phụ cấp đóng BHXH, tiền công |
| - Hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn hưởng phụ cấp quân hàm; Học sinh, học viên hưởng sinh hoạt phí | 1% phụ cấp, sinh hoạt phí |
| Đảng viên hưởng lương bảo hiểm xã hội | 0,5% mức tiền lương bảo hiểm xã hội |
| Đảng viên làm việc trong doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế | |
| - Đảng viên làm việc trong các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế | 1% tiền lương, phụ cấp tính đóng BHXH, tiền công |
| - Đảng viên làm việc trong các doanh nghiệp | 1% tiền lương, phụ cấp tính đóng BHXH, tiền công và các khoản thu nhập khác từ quỹ tiền lương của đơn vị |
| Đảng viên khác ở trong nước | |
| - Đảng viên thuộc các ngành nghề nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, lao động tự do | 6.000 đồng - 10.000 đồng, tùy từng địa bàn |
| (Đảng viên ngoài độ tuổi lao động mức đóng bằng 50%) | |
| - Đảng viên là học sinh, sinh viên không hưởng lương, phụ cấp | 3.000 đồng |
| - Đảng viên là chủ trang trại, chủ cửa hàng thương mại, sản xuất kinh doanh dịch vụ | 15.000 đồng - 30.000 đồng, tùy từng địa bàn |
| Đảng viên sống, học tập, làm việc ở nước ngoài | |
| - Đảng viên ra nước ngoài theo diện được hưởng lương hoặc sinh hoạt phí | 1% tiền lương hoặc sinh hoạt phí |
| - Đảng viên đi du học tự túc | 2 USD |
| - Đảng viên đi theo gia đình | |
| - Đảng viên là thành phần tự do làm ăn sinh sống; kinh doanh dịch vụ nhỏ | 3 USD |
| - Đảng viên đi xuất khẩu lao động | 2 - 4 USD, tùy từng nước |
| - Đảng viên là chủ hoặc đồng sở hữu các doanh nghiệp, khu thương mại | 10 USD |
| * Đảng viên có nhiều khoản thu nhập thì đóng Đảng phí theo thu nhập ở cơ quan, đơn vị hoặc tại địa bàn nơi đảng viên sinh hoạt đảng. | |
| * Khuyến khích Đảng viên thuộc mọi đối tượng tự nguyện đóng Đảng phí với mức cao hơn (nhưng phải được chi ủy đồng ý) | |
|
* Đảng viên có hoàn cảnh khó khăn sẽ được miễn, giảm mức đóng nếu có đơn đề nghị và được cấp ủy cơ sở phê duyệt. |
|